Từ: 野外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野外 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěwài] dã ngoại。离居民点较远的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
野外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野外 Tìm thêm nội dung cho: 野外