Chữ 癱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癱, chiết tự chữ THAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癱:

癱 than

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癱

Chiết tự chữ than bao gồm chữ 病 難 hoặc 疒 難 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癱 cấu thành từ 2 chữ: 病, 難
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • 2. 癱 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 難
  • nạch
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • than [than]

    U+7671, tổng 24 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan1;
    Việt bính: taan1 taan2;

    than

    Nghĩa Trung Việt của từ 癱

    (Động) Tê liệt.

    (Động)
    Nằm đờ, ngồi thẳng cẳng.

    (Tính)
    Mệt đừ, hết sức mệt mỏi.

    (Danh)
    Than hoán
    : (1) Bệnh do thần kinh bế tắc, chân tay tê dại. (2) Chướng ngại, bế tắc, hoạt động vận chuyển không bình thường.
    than, như "than (bất động)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癱:

    , , , ,

    Dị thể chữ 癱

    ,

    Chữ gần giống 癱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癱

    than:than (bất động)
    tán:tán hoán
    癱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癱 Tìm thêm nội dung cho: 癱