Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癱, chiết tự chữ THAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癱:
癱
Biến thể giản thể: 瘫;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1 taan2;
癱 than
(Động) Nằm đờ, ngồi thẳng cẳng.
(Tính) Mệt đừ, hết sức mệt mỏi.
(Danh) Than hoán 癱瘓: (1) Bệnh do thần kinh bế tắc, chân tay tê dại. (2) Chướng ngại, bế tắc, hoạt động vận chuyển không bình thường.
than, như "than (bất động)" (gdhn)
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1 taan2;
癱 than
Nghĩa Trung Việt của từ 癱
(Động) Tê liệt.(Động) Nằm đờ, ngồi thẳng cẳng.
(Tính) Mệt đừ, hết sức mệt mỏi.
(Danh) Than hoán 癱瘓: (1) Bệnh do thần kinh bế tắc, chân tay tê dại. (2) Chướng ngại, bế tắc, hoạt động vận chuyển không bình thường.
than, như "than (bất động)" (gdhn)
Dị thể chữ 癱
瘫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癱
| than | 癱: | than (bất động) |
| tán | 癱: | tán hoán |

Tìm hình ảnh cho: 癱 Tìm thêm nội dung cho: 癱
