Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 塌秧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌秧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塌秧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāyāng] 1. héo; khô (hoa cỏ, rau...)。(塌秧儿)花草、蔬菜等因缺水而发蔫。
2. mặt mày ủ ê; ủ ê thất vọng。(塌秧儿)形容垂头丧气,精神不振。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)
塌秧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塌秧 Tìm thêm nội dung cho: 塌秧