Từ: 滴管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴管 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīguǎn] ống nhỏ giọt。短管,一端有缩口,另一端装有橡皮球,用以按滴数来测量液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
滴管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴管 Tìm thêm nội dung cho: 滴管