Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 漏勺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòusháo] muôi vớt; muôi có lỗ。炊事用具,有许多小孔的金属勺子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺
| chước | 勺: | bắt chước |
| duộc | 勺: | cùng một duộc |
| giuộc | 勺: | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |
| thược | 勺: | thước (thìa lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 漏勺 Tìm thêm nội dung cho: 漏勺
