Cao su chống va đập cửa

Từ: 漏嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuzuǐ] nói lộ hết; lỡ miệng nói ra。说话不留神把不该说或不想说的话说了出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
漏嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏嘴 Tìm thêm nội dung cho: 漏嘴