Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 漏电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏电 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòudiàn] rò điện。跑电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
漏电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏电 Tìm thêm nội dung cho: 漏电