Cao su chống va đập cửa

Từ: 漏窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuchuāng] cửa sổ để trống (không dán giấy, không lắp kính)。园林建筑中不糊纸或不安玻璃的窗户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
漏窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏窗 Tìm thêm nội dung cho: 漏窗