Cao su chống va đập cửa

Từ: 漏脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòutuō] quên; để sót; mất。遗漏;遗失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
漏脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏脱 Tìm thêm nội dung cho: 漏脱