Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 濮上之音 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濮上之音:
bộc thượng chi âm
Tiếng đàn hát trên sông
Bộc
濮. Ngày xưa trai gái nước
Vệ
衛 hẹn hò ca hát dâm bôn ở trên bờ sông
Bộc. Nghĩa bóng: Âm nhạc dâm đãng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濮
| bộc | 濮: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 濮上之音 Tìm thêm nội dung cho: 濮上之音
