Từ: 火中取栗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火中取栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火中取栗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzhōngqǔlì] lấy hạt dẻ trong lò lửa; ky cóp cho cọp ăn; mình làm người hưởng (xem truyện Ngụ ngôn của La Fontaine, ví với việc bất chấp nguy hiểm làm việc cho người khác, mà bản thân mình bị mắc lừa không được gì.)。一只猴子和一只猫看见炉火中烤着 栗子,猴子叫猫去偷,猫用爪子从火中取出几个栗子,自己脚上的毛被烧掉,栗子却都被猴子给吃了(见于 法国拉·封登Jean de La Fontaine的寓言)。比喻冒危险给别人出力,自己上了大当,一无所得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt
火中取栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火中取栗 Tìm thêm nội dung cho: 火中取栗