Từ: 火力发电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火力发电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火力发电 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒlìfādiàn] phát điện nhiệt điện。用煤、煤气、汽油、柴油等作燃料产生动力而发电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
火力发电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火力发电 Tìm thêm nội dung cho: 火力发电