Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 董事 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒngshì] đổng sự; thành viên ban giám đốc; uỷ viên quản trị; thành viên hội đồng quản trị。董事会的成员。
董事长。
chủ tịch hội đồng quản trị.
董事长。
chủ tịch hội đồng quản trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 董
| dỏng | 董: | dong dỏng |
| rỗng | 董: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| xổng | 董: | chim xổng lồng |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đũng | 董: | đũng quần |
| đỏng | 董: | đỏng đảnh |
| đổng | 董: | nói đổng, chửi đổng |
| đủng | 董: | đủng đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 董事 Tìm thêm nội dung cho: 董事
