Cao su chống va đập cửa

Từ: 董事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 董事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 董事 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒngshì] đổng sự; thành viên ban giám đốc; uỷ viên quản trị; thành viên hội đồng quản trị。董事会的成员。
董事长。
chủ tịch hội đồng quản trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

dỏng:dong dỏng
rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
xổng:chim xổng lồng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đũng:đũng quần
đỏng:đỏng đảnh
đổng:nói đổng, chửi đổng
đủng:đủng đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
董事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 董事 Tìm thêm nội dung cho: 董事