Từ: thuôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuôn

Nghĩa thuôn trong tiếng Việt:

["- đg. Nấu thành canh với hành răm: Thuôn thịt bò."]

Dịch thuôn sang tiếng Trung hiện đại:

尖细 《成椎形。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuôn

thuôn:thuôn chỉ
thuôn:thuôn chỉ
thuôn: 
thuôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuôn Tìm thêm nội dung cho: thuôn