Từ: 火箭炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火箭炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火箭炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjiànpào] hoả tiễn; tên lửa。利用火箭的反冲力把炮弹发射出去的一种火炮。有多管式、滑轨式等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
火箭炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火箭炮 Tìm thêm nội dung cho: 火箭炮