Từ: 火花塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火花塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火花塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhuāsāi] bu-ji; bu-gi (thiết bị châm lửa của động cơ đốt trong.)。内燃机上的点火装置,形状像塞子,装在汽缸盖上,通过高压电时能产生火花,使汽缸里的燃料爆发。有的地区叫电嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
火花塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火花塞 Tìm thêm nội dung cho: 火花塞