Từ: 火针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火针 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzhēn] châm cứu。一种针刺疗法,将针尖烧红,迅速刺入一定部位的皮下组织,并立即拔出。也叫燔针、淬针和烧针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
火针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火针 Tìm thêm nội dung cho: 火针