Từ: 灭火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭火 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièhuǒ] dập tắt lửa。把火弄灭。
灭火沙。
lấy cát để dập lửa.
灭火器。
bình chữa lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
灭火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭火 Tìm thêm nội dung cho: 灭火