Từ: 老弱残兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老弱残兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老弱残兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoruòcánbīng] Hán Việt: LÃO NHƯỢC TÀN BINH
già nua yếu ớt。比喻由于年老、体弱以及其他原因而工作能力较 差的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
老弱残兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老弱残兵 Tìm thêm nội dung cho: 老弱残兵