Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老弱残兵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老弱残兵:
Nghĩa của 老弱残兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoruòcánbīng] Hán Việt: LÃO NHƯỢC TÀN BINH
già nua yếu ớt。比喻由于年老、体弱以及其他原因而工作能力较 差的人。
già nua yếu ớt。比喻由于年老、体弱以及其他原因而工作能力较 差的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 老弱残兵 Tìm thêm nội dung cho: 老弱残兵
