Cao su chống va đập cửa

Từ: 灯心绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯心绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯心绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngxīnróng] nhung kẻ。面上有像灯心的绒条的棉织品。也叫条绒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
灯心绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯心绒 Tìm thêm nội dung cho: 灯心绒