Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灯心绒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngxīnróng] nhung kẻ。面上有像灯心的绒条的棉织品。也叫条绒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒
| nhung | 绒: | áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 灯心绒 Tìm thêm nội dung cho: 灯心绒
