Từ: 灰不溜丢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰不溜丢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰不溜丢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī·buliūdiū] xám xịt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)。(灰不溜丢的)形容灰色(含厌恶意)。也说灰不溜秋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
灰不溜丢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰不溜丢 Tìm thêm nội dung cho: 灰不溜丢