Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵慧 trong tiếng Trung hiện đại:
[línghuì] nhanh nhạy; thông minh trí tuệ。灵敏聪慧。
赋性灵慧。
thông minh bẩm sinh.
赋性灵慧。
thông minh bẩm sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧
| huệ | 慧: | ơn huệ |
| tuệ | 慧: | trí tuệ |

Tìm hình ảnh cho: 灵慧 Tìm thêm nội dung cho: 灵慧
