Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[língmāo] linh miêu; cầy hương。哺乳动物, 嘴尖,耳朵窄,毛灰黄色, 有黑褐色斑纹。肛门下部有分泌腺、能发香味。吃野果和小动物。产在中国浙江、福建、广东等省及东南亚各国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo
灵猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵猫 Tìm thêm nội dung cho: 灵猫