Từ: 海棠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海棠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海棠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎitáng] 1. hải đường; cây hải đường。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花白色或淡粉红色。果实球形,黄色或红色,味酸甜。
2. quả hải đường。这种植物的果实(malus spectabilis)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠

đường:cây hải đường
海棠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海棠 Tìm thêm nội dung cho: 海棠