Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海棠 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎitáng] 1. hải đường; cây hải đường。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花白色或淡粉红色。果实球形,黄色或红色,味酸甜。
2. quả hải đường。这种植物的果实(malus spectabilis)。
2. quả hải đường。这种植物的果实(malus spectabilis)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠
| đường | 棠: | cây hải đường |

Tìm hình ảnh cho: 海棠 Tìm thêm nội dung cho: 海棠
