Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吃得来 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī·delái] ăn được; quen ăn; ăn vô。吃得惯(不一定喜欢吃)。
牛肉我还吃得来,羊肉就吃不来了。
thịt bò thì tôi còn ăn được, chứ thịt cừu thì chịu thua thôi.
牛肉我还吃得来,羊肉就吃不来了。
thịt bò thì tôi còn ăn được, chứ thịt cừu thì chịu thua thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 吃得来 Tìm thêm nội dung cho: 吃得来
