Từ: 吃得来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃得来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃得来 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·delái] ăn được; quen ăn; ăn vô。吃得惯(不一定喜欢吃)。
牛肉我还吃得来,羊肉就吃不来了。
thịt bò thì tôi còn ăn được, chứ thịt cừu thì chịu thua thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
吃得来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃得来 Tìm thêm nội dung cho: 吃得来