Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烈属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烈属 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièshǔ] gia đình liệt sĩ。烈士家属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
烈属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烈属 Tìm thêm nội dung cho: 烈属