Từ: thường dụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thường dụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thườngdụng

Nghĩa thường dụng trong tiếng Việt:

["- Nh. Thường dùng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Gới ý 15 câu đối có chữ thường:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thường dụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thường dụng Tìm thêm nội dung cho: thường dụng