Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công suất định mức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất định mức:
Dịch công suất định mức sang tiếng Trung hiện đại:
理容许功率; 标称功率; 额定功率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: suất
| suất | 摔: | suất giao (mất thăng bằng) |
| suất | 率: | lãi suất |
| suất | 繂: | suất chỉ (trục cuộn) |
| suất | 蟀: | tất suất (con dế mèn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mức
| mức | 墨: | mức độ |
| mức | 𣞪: | cây mức |

Tìm hình ảnh cho: công suất định mức Tìm thêm nội dung cho: công suất định mức
