Từ: công suất định mức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất định mức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngsuấtđịnhmức

Dịch công suất định mức sang tiếng Trung hiện đại:


容许功率; 标称功率; 额定功率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: suất

suất:suất giao (mất thăng bằng)
suất:lãi suất
suất:suất chỉ (trục cuộn)
suất:tất suất (con dế mèn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: mức

mức:mức độ
mức𣞪:cây mức
công suất định mức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công suất định mức Tìm thêm nội dung cho: công suất định mức