Từ: 为力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéilì] ra sức; ra tay; góp sức。使劲儿;出力。
无能为力
không đủ sức lực; bó tay; bất lực
这件事他是不能为力的。
việc này anh ấy đành bó tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
为力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为力 Tìm thêm nội dung cho: 为力