Cao su chống va đập cửa

Từ: bỏ tù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ tù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏ

Nghĩa bỏ tù trong tiếng Việt:

["- đgt. Tống vào tù; tống giam: bị bắt bỏ tù."]

Dịch bỏ tù sang tiếng Trung hiện đại:

《放在里面不使出来。》关押 《把犯罪的人关起来。》
bỏ tù tội phạm
关押犯人
监禁 《把犯人押起来, 限制他的自由。》
禁锢 《关押; 监禁。》
囚禁 《把人关在监狱里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tù

:cầm tù
:tù (nắm chắc trong tay)
:ao tù
𧣕:thổi tù và
:tù (cứng cáp)
:tù tội, tù trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ tù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ tù Tìm thêm nội dung cho: bỏ tù