Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bỏ tù trong tiếng Việt:
["- đgt. Tống vào tù; tống giam: bị bắt bỏ tù."]Dịch bỏ tù sang tiếng Trung hiện đại:
关 《放在里面不使出来。》关押 《把犯罪的人关起来。》bỏ tù tội phạm
关押犯人
监禁 《把犯人押起来, 限制他的自由。》
禁锢 《关押; 监禁。》
囚禁 《把人关在监狱里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tù
| tù | 囚: | cầm tù |
| tù | 揪: | tù (nắm chắc trong tay) |
| tù | 泅: | ao tù |
| tù | 𧣕: | thổi tù và |
| tù | 遒: | tù (cứng cáp) |
| tù | 酋: | tù tội, tù trưởng |
Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Tìm hình ảnh cho: bỏ tù Tìm thêm nội dung cho: bỏ tù
