Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tý:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa tý trong tiếng Việt:

["- d. Ngôi đầu của mười hai chi: Năm tý; Giờ tý."]

Dịch tý sang tiếng Trung hiện đại:

《地支的第一位。》
《十二时之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tý

𤷒:tý (phong thấp)
:tý (phong thấp)

Gới ý 15 câu đối có chữ tý:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

tý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tý Tìm thêm nội dung cho: tý