Từ: 等额选举 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等额选举:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 等 • 额 • 选 • 举
Nghĩa của 等额选举 trong tiếng Trung hiện đại:
[děng"éxuǎnjǔ] đẳng ngạch tuyển cử (phương pháp tuyển cử mà số người được đề cử bằng số người trúng cử)。候选人名额相等于当选人名额的一种选举办法(区别于"差额选举")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |