Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 等额选举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等额选举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等额选举 trong tiếng Trung hiện đại:

[děng"éxuǎnjǔ] đẳng ngạch tuyển cử (phương pháp tuyển cử mà số người được đề cử bằng số người trúng cử)。候选人名额相等于当选人名额的一种选举办法(区别于"差额选举")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
等额选举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等额选举 Tìm thêm nội dung cho: 等额选举