Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热定型 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèdìngxíng] tạo hình lúc còn nóng。对具有可塑性的纤维在有张力的情况下进行高温处理,以固定其结构和形状。热定型能起到防缩、防皱的作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |

Tìm hình ảnh cho: 热定型 Tìm thêm nội dung cho: 热定型
