Từ: 热气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热气 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèqì] khí nóng; hơi nóng (tình cảm sôi nổi, không khí bừng bừng)。热的空气,比喻热烈的情绪或气氛。
人多议论多,热气高,干劲大。
đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.
热气腾腾的战斗场面。
cảnh chiến đấu tưng bừng sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
热气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热气 Tìm thêm nội dung cho: 热气