Từ: 烹茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烹茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烹茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēngchá] pha trà; hãm trà。煮茶和沏茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹

banh:sáng banh
phanh:phanh thây
phành:phành ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
烹茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烹茶 Tìm thêm nội dung cho: 烹茶