Từ: 爆满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆满 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàomǎn] 1. chật ních。(剧场、体育场等)突发性的满员。
2. đông nghịt; đông nghẹt。道路或公共场地等处,人和车辆极为拥挤。
3. đầy ắp。仓库等满到了极限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
爆满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆满 Tìm thêm nội dung cho: 爆满