Từ: 爱莫能助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱莫能助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱莫能助 trong tiếng Trung hiện đại:

[àimònéngzhù] Hán Việt: ÁI MẠC NĂNG TRỢ
lực bất tòng tâm; thương mà không giúp gì được; bụng thì thương, sức không giúp nổi; muốn mà chẳng giúp được。心里愿意帮助,但是力量做不到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
爱莫能助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱莫能助 Tìm thêm nội dung cho: 爱莫能助