Nghĩa của 大禄 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàlù] Hán Việt: ĐẠI LỘC
Đại Lộc (thuộc tỉnh Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。
Đại Lộc (thuộc tỉnh Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄
| lộc | 禄: | hưởng lộc; phúc lộc |

Tìm hình ảnh cho: 大禄 Tìm thêm nội dung cho: 大禄
