Từ: 牌匾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌匾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牌匾 trong tiếng Trung hiện đại:

[páibiǎn] bảng hiệu; biển; hoành phi。挂在门楣上或墙上,题着字的木板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匾

biển:biển quảng cáo
牌匾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌匾 Tìm thêm nội dung cho: 牌匾