Từ: 冒牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo bài
Làm giả thương hiệu hoặc mạo nhận danh nghĩa của người khác.
◎Như:
kinh quá giám định, phát hiện giá ta sản phẩm đô thị mạo bài đích
定, 的.

Nghĩa của 冒牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[màopái] giả; nhãn hiệu giả; mác giả (hàng hoá)。( 冒牌儿)(货物)冒充名牌。
冒牌货。
hàng hoá giả; hàng nháy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
冒牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒牌 Tìm thêm nội dung cho: 冒牌