Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牥, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牥:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 牥
牥
Nghĩa của 牥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāng] Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt:
1. lạc đà một bướu。单峰驼的古名。
2. trâu hoang; trâu chưa thuần。未经训练的牛。
Số nét: 8
Hán Việt:
1. lạc đà một bướu。单峰驼的古名。
2. trâu hoang; trâu chưa thuần。未经训练的牛。

Tìm hình ảnh cho: 牥 Tìm thêm nội dung cho: 牥
