Chữ 牥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牥, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牥

1. 牥 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 方
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • phương, vuông
  • 2. 牥 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 方
  • ngưu
  • phương, vuông
  • Nghĩa của 牥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fāng] Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    1. lạc đà một bướu。单峰驼的古名。
    2. trâu hoang; trâu chưa thuần。未经训练的牛。
    牥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牥 Tìm thêm nội dung cho: 牥