Cao su chống va đập cửa

Từ: bổ tỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ tỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổtỳ

Dịch bổ tỳ sang tiếng Trung hiện đại:

补脾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ:bổ đi tìm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỳ

tỳ:đàn tỳ bà
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

bổ tỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổ tỳ Tìm thêm nội dung cho: bổ tỳ