Từ: 特技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特技 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèjì] 1. kỹ năng đặc biệt。武术、马术、飞机驾驶等方面的特殊技能。
特技表演
kỹ năng biểu diễn đặc biệt.
2. kỹ xảo quay phim; kỹ xảo điện ảnh。电影用语,指摄制特殊镜头的技巧,如利用玻璃箱的装置拍摄海底的景物,叠印人物和云雾的底片表现腾云驾雾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
特技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特技 Tìm thêm nội dung cho: 特技