Từ: 特效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特效 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèxiào] đặc hiệu; hiệu quả đặc biệt; đặc trị。特殊的效果;特殊的疗效。
特效药
thuốc đặc hiệu ; thuốc đặc trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
特效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特效 Tìm thêm nội dung cho: 特效