Từ: 特许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特许 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèxǔ] giấy phép đặc biệt; phép đặc biệt; đặc biệt cho phép。特别许可。
特许证
giấy phép đặc biệt
非经特许,一般商店不得经销此类商品。
không có giấy phép kinh doanh đặc biệt, cửa hàng không được bán những loại hàng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
特许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特许 Tìm thêm nội dung cho: 特许