Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犹然 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóurán] vẫn cứ; giống như cũ。仍然;照旧。
虽然时隔多年,那事他犹然记得很清楚。
tuy xa đã lâu lắm rồi mà việc đó anh ấy vẫn nhớ rất rõ.
大家都离去了,只有她犹然坐在那里不走。
mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.
虽然时隔多年,那事他犹然记得很清楚。
tuy xa đã lâu lắm rồi mà việc đó anh ấy vẫn nhớ rất rõ.
大家都离去了,只有她犹然坐在那里不走。
mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹
| do | 犹: | do dự; Do Thái giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 犹然 Tìm thêm nội dung cho: 犹然
