Từ: 狂喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángxǐ] vui mừng khôn xiết; vui mừng quá đỗi; mừng rỡ; hân hoan; hoan hỉ; hớn hở; đắc chí; hả hê。极端高兴。
他们相 见时狂喜地拥抱起来。
khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
狂喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂喜 Tìm thêm nội dung cho: 狂喜