Từ: 藏头露尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏头露尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏头露尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángtóulùwěi] giấu đầu lòi đuôi; úp úp mở mở。形容说话办事故意露一点留一点,不完全表露出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
藏头露尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏头露尾 Tìm thêm nội dung cho: 藏头露尾