Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 藏头露尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏头露尾:
Nghĩa của 藏头露尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[cángtóulùwěi] giấu đầu lòi đuôi; úp úp mở mở。形容说话办事故意露一点留一点,不完全表露出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 藏头露尾 Tìm thêm nội dung cho: 藏头露尾
