Từ: 居官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居官:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 居 • 官

cư quan
Đang làm quan, đảm nhậm chức quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc
居官廉, 得俸不治生產, 積書盈屋 (Thư si 書癡) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu, chỉ chứa sách đầy nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

cư居:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại
居官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居官 Tìm thêm nội dung cho: 居官