Từ: 娘子军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘子军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娘子军 trong tiếng Trung hiện đại:

[niáng·zǐjūn] đội quân tóc dài; nương tử quân。隋末李渊的女儿统率的军队号称娘子军,后来用来泛称由女子组成的队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
娘子军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娘子军 Tìm thêm nội dung cho: 娘子军